gang tay
Words Mentioning "gang tay"
Found in Việt - Anh
Definition Noun : A unit of measurement : "Gang tay" is a traditional Vietnamese unit of length, approximately equal to a span. It is the distance from the tip of the outstretched thumb to the tip of the middle finger. A short distance : By extension, it can refer to a very short distance or length. Usage Examples Noun : Sợi dây dài hai gang tay. (The cord is about two spans long.) Hai làng các...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo chiều dài cổ truyền của Việt Nam : "gang tay" là một đơn vị đo lường không chính thức, được xác định bằng khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa khi bàn tay được dang thẳng ra hết mức. Khoảng cách ngắn : "gang tay" cũng thường được dùng để ước lượng, ám chỉ một khoảng cách rất ngắn, gần. Ví dụ sử dụng Danh từ : Sợi dây dài ba gang tay. (Một sợi dây...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom : Empan : Unité de mesure traditionnelle correspondant à la distance entre l'extrémité du pouce et l'extrémité du majeur d'une main grande ouverte. Courte distance : Par extension, désigne une distance très courte, une petite longueur. Exemples d'utilisation Nom : Sợi dây dài ba gang tay. (Une corde longue de trois empans.) Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay. (Les deux vill...
See full definition →